Irrawaddy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ayeyarwaddydanh từ riêngA river that flows through Burma (Myanmar).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Irrawaddy dolphindanh từ | danh từ | Orcaella brevirostris, một loài cá heo đại dương có độ mặn euryhaline được tìm thấy trong các quần thể không liên tục gần bờ biển và ở các cửa sông và sông ở các vùng thuộc Vịnh Bengal và Đông Nam Á |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Miến Điệnဧရာဝတီerawa.ti
- từ tiếng Phạnइरावतीirāvatī“granting drink or refreshment”