Ip
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IpDạng gốc (base form)
- IpsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| IP setdanh từ | danh từ | Tập hợp các số tự nhiên chứa tất cả các tổng hữu hạn của một tập hợp vô hạn nào đó |
| IP numberdanh từ | danh từ | Số IP |
| voice over IPdanh từ | danh từ | Thoại qua Giao thức Internet (còn gọi là "VoIP"), một hệ thống viễn thông sử dụng Internet hoặc mạng Giao thức Internet khác để truyền các cuộc gọi điện thoại |
| IP addressdanh từ | danh từ | Địa chỉ IP |
| IP SANdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Internet Protocol Storage Area Network: SAN đang vận chuyển các gói SCSI của nó qua mạng TCP/IP |
| TCP/IPdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Transmission Control Protocol/Internet Protocol: một tiêu chuẩn cho giao tiếp mạng máy tính, đặc biệt được sử dụng cho Internet |
| IP in IPdanh từ | danh từ | Giao thức để gửi các gói IP qua mạng IP hiện có |
| IP cameradanh từ | danh từ | Webcam không dây được sử dụng đặc biệt để giám sát như một biện pháp bảo mật |