Dịch

Ingham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref SK9483)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in West Lindsey district, Lincolnshire, England (OS grid ref SK9483).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG3926)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TG3926).
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Suffolk, Suffolk, Anh (OS Grid TL8570)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in West Suffolk district, Suffolk, England (OS grid ref TL8570).
  4. Thị trấn ma ở Quận Lincoln, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Lincoln County, Nebraska, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. InghamDạng gốc (base form)
  2. InghamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ingham Countydanh từ riêngMột trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Mason

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ma ở quận Vinton
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ma ở quận Vinton, Ohio, Hoa KỳA ghost town in Vinton County, Ohio, United States.

AI