Imperialist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đặc vụ hoặc quan chức làm việc thay mặt cho Đế quốc Nhật Bảndanh từđứng trước danh từ (attributive)An agent or official working on behalf of the Empire of Japan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ImperialistDạng gốc (base form)
- ImperialistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-imperialisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Phản đế |
| eco-imperialisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đặc trưng của hoặc liên quan đến chủ nghĩa đế quốc sinh thái |
| counter-imperialisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đồng nghĩa với anti-imperialist |
| proto-imperialisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa đế quốc nguyên thủy; liên quan đến các chính sách tiền tư bản xâm lấn hoặc bóc lột đất đai nước ngoài |
Họ từ (word family)
cùng gốc ImperialistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha