Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Iain
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Gaelic của Scotland, tương đương với John trong tiếng Anh
danh từ riêng
A male given name from Scottish Gaelic, equivalent to English John.
Ví dụ
Where
does
Iain
live
?
The
spokesman
for
the
World
Health
Organization
,
Iain
Simpson
,
says
there
is
no
conclusive
evidence
linking
the
animal
,
the
civet
cat
,
to
the
SARS
outbreak
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Gaelic của Scotland
1
Tên nam từ tiếng Gaelic của Scotland
1
Tên nam từ tiếng Gaelic của Scotland