ISI
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhiễu giữa các ký hiệudanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of intersymbol interference.
- Chỉ số nhạy cảm quốc tếdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of international sensitivity index.
- Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩudanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of import substitution industrialization.
- Cơ quan Tình báo Liên quândanh từ riêngInitialism of Inter-Services Intelligence.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isi ewudanh từ | danh từ | Món ăn cay của Nigeria được làm từ đầu dê |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Nhà nước Hồi giáo ở Iraq
- Initialism of Islamic State in Iraq.
Họ từ (word family)
cùng gốc ISIVí dụ
- interest-groups export-economy, .Vì công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu đã được các tập đoàn quân sự và các nhóm lợi ích đô thị đón nhận như một sự thay thế cho nền kinh tế xuất khẩu độc tài, các nhà hoạch định chính phủ đã phân biệt đối xử với xuất khẩu bằng cách áp thuế nặng và rót nguồn lực vào ngành công nghiệp chế tạo thay vì nông nghiệp.