IPL
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đèn IPL, ánh sáng xungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of intense pulsed light.
- Chuẩn nghèo quốc tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of international poverty line.
- Tư pháp quốc tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of international private law.
- Giải Ngoại hạng Ấn Độdanh từ riêngInitialism of Indian Premier League.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IPLDạng gốc (base form)
- IPLsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đường truyền riêng quốc tế
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of international private line.
Ví dụ
- , .Nói cách khác, trong nhiều trường hợp, chuẩn nghèo quốc tế khiến tình trạng nghèo đói có vẻ ít nghiêm trọng hơn thực tế.