Dịch

IPL

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đèn IPL, ánh sáng xungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of intense pulsed light.
  2. Chuẩn nghèo quốc tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of international poverty line.
  3. Tư pháp quốc tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of international private law.
  4. Giải Ngoại hạng Ấn Độdanh từ riêngInitialism of Indian Premier League.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IPLDạng gốc (base form)
  2. IPLsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đường truyền riêng quốc tế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of international private line.

Ví dụ

  • , .Nói cách khác, trong nhiều trường hợp, chuẩn nghèo quốc tế khiến tình trạng nghèo đói có vẻ ít nghiêm trọng hơn thực tế.

AI