ICS
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Dạng viết tắt của Indy Car Seriesdanh từ riêngInitialism of Indy Car Series, the premier open-wheel racing series in the United States.
- Dạng viết tắt của International Continence Societydanh từ riêngInitialism of International Continence Society.
- Dạng viết tắt của International Commission on Stratigraphydanh từ riêngInitialism of International Commission on Stratigraphy.
- Khoảng liên sườndanh từđếm được (countable)Initialism of intercostal space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ICSDạng gốc (base form)
- ICSsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -icshậu tố | hậu tố | Tạo thành danh từ đề cập đến lĩnh vực kiến thức hoặc thực hành |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 5
Dạng viết tắt của Ice Cream Sandwich
- Initialism of Ice Cream Sandwich.
Ví dụ
- , , , .ICS sau đó sẽ xác định tập hợp các lớp đá nào, gọi là tầng, minh họa rõ nhất sự thay đổi đó và sẽ chọn lớp nào đánh dấu ranh giới phía dưới của nó.