Dịch

ICESat

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vệ tinh được thiết kế để đo sự cân bằng khối lượng của tảng băng, độ cao của đám mây và sol khí, cũng như địa hình đất liền và đặc điểm thảm thực vậtdanh từ riêngA satellite designed to measure ice sheet mass balance, cloud and aerosol heights, as well as land topography and vegetation characteristics

AI