ICD
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Máy khử rung tim cấy đượcdanh từInitialism of implantable cardioverter-defibrillator.
- Thiết bị kết nối internetdanh từInitialism of internet-connected device.
- Bảng Phân loại Quốc tế về Bệnh tậtdanh từ riêngInitialism of International Classification of Diseases.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ICDDạng gốc (base form)
- ICDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ICD-6danh từ riêng | danh từ riêng | Bản sửa đổi năm 1949 của Phân loại bệnh tật quốc tế do WHO công bố |
| ICD-7danh từ riêng | danh từ riêng | Bản sửa đổi nhỏ năm 1955 của Phân loại bệnh tật quốc tế do WHO xuất bản |
| ICD-9danh từ riêng | danh từ riêng | Bản sửa đổi năm 1977 của Phân loại bệnh tật quốc tế do WHO xuất bản |
| ICD-10danh từ riêng | danh từ riêng | Bản sửa đổi năm 1994 của Phân loại bệnh tật quốc tế do WHO xuất bản |
| ICD-11danh từ riêng | danh từ riêng | Bản sửa đổi năm 2018 của Phân loại bệnh tật quốc tế do WHO công bố |
| ICD-8adanh từ riêng | danh từ riêng | Bản sửa đổi năm 1965 của Phân loại bệnh tật quốc tế do WHO công bố |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- – – .Câu lạc bộ Serie A Inter Milan – nơi Eriksen có hợp đồng vào thời điểm xảy ra sự cố – đã cho phép tiền vệ này chuyển ra nước ngoài vì anh không thể thi đấu ở Ý trừ khi thiết bị ICD được tháo ra.
- -10, -11ICD-10, ICD-11