IAC
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bộ điều khiển không tảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of idle air controller.
- Sét hấp phụ iondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of ion-adsorption clay.
- Ủy ban Hàng không Liên quốc giadanh từ riêngInitialism of Interstate Aviation Committee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IACDạng gốc (base form)
- IACsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Maine-iacdanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của Maine ở Hoa Kỳ |