Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I'm tired
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Tôi mệt
cụm từ
Indicates that the speaker is in need of rest or sleep.
Ví dụ
Gosh
,
I'm
tired
today
.
I
have
flu
and
I'm
tired
.
I
admit
that
I'm
tired
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Tôi mệt
1
Tôi mệt
1
Tôi mệt