Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I'm confused
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Cho biết người nói đang bối rối vì điều gì đó
cụm từ
Indicates that the speaker is confounded by something.
Ví dụ
I'm
in
love
and
I'm
confused
.
AI
1
Cho biết người nói đang bối rối vì điều gì đó
1
Cho biết người nói đang bối rối vì điều gì đó
1
Cho biết người nói đang bối rối vì điều gì đó