Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I can't swim
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Tôi không biết bơi
cụm từ
Indicates the speaker does not know how to swim.
Ví dụ
Does
Tom
know
I
can't
swim
?
The
fact
is
that
I
can't
swim
.
Mary
told
me
I
can't
swim
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tôi không biết bơi
1
Tôi không biết bơi
1
Tôi không biết bơi