Hyman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Một họ từ tiếng Do Thái [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt]danh từ riêngA surname from Hebrew [in turn originating as a patronymic].
Họ từ (word family)
cùng gốc HymanTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiחַיִּיםḥayím“life”
Ví dụ
- “ , 20 , . , ,” , . “, .”
- . “ , , ,” .
- 1970, ,” .