Hyde Park
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Tên của nhiều công viên, khu phố và đô thịdanh từ riêngThe name of various parks, neighborhoods, and municipalities.
- Vùng ngoại ô nội thành của Leeds, Tây Yorkshire, Anh (OS Grid ref SE2835)danh từ riêngAn inner suburb of Leeds, West Yorkshire, England (OS grid ref SE2835).
- Vùng ngoại ô của Thành phố Townsville, Queensland, Úcdanh từ riêngA suburb of the City of Townsville, Queensland, Australia.
- Vùng ngoại ô của thành phố Adelaide ở thành phố Unley, Nam Úcdanh từ riêngA suburb of Adelaide in the City of Unley, South Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hyde Park Cornerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngã ba đường hồi chuyển lớn ở góc đông nam của Hyde Park, London, Anh; Ga tàu điện ngầm Hyde Park Corner nằm bên dưới ngã ba. (Giới thiệu lưới hệ điều hành TQ2879) |
24 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 24
Vùng ngoại ô của Johannesburg ở Sandton
- Vùng ngoại ô của Johannesburg ở Sandton, tỉnh Gauteng, Nam PhiA suburb of Johannesburg in Sandton, Gauteng province, South Africa.
Ví dụ
- , .
- ?