Huntley
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Forest of Dean, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SO7219)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Forest of Dean district, Gloucestershire, England (OS grid ref SO7219).
- Ngôi làng ở giáo xứ Cheadle, quận Staffordshire Moorlands, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SK0041)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Cheadle parish, Staffordshire Moorlands district, Staffordshire, England (OS grid ref SK0041).
- Khu định cư ở Quận Prince, Đảo Hoàng tử Edward, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in Prince County, Prince Edward Island, Canada.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HuntleyDạng gốc (base form)
- HuntleysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Huntleys Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Hunter's Hill, New South Wales, Australia |
| Huntleys Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Hunter's Hill, New South Wales, Australia |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng và thị trấn địa lý ở Thành phố Ottawa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng và thị trấn địa lý ở Thành phố Ottawa, Ontario, Canada, trong lịch sử thuộc Quận CarletonA community and geographic township in the City of Ottawa, Ontario, Canada, historically in Carleton County.
Ví dụ
- rarely-seen . . , world’s , .