Huntington's
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của Huntington's diseasedanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of Huntington's disease.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Huntington's choreadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Huntington's disease |
| Huntington's diseasedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền của hạch nền dẫn đến mất dần khả năng phối hợp vận động |
| Huntington's disease-like syndromedanh từ | danh từ | Bất kỳ họ bệnh thoái hóa thần kinh di truyền nào gần giống với bệnh Huntington ở chỗ thường tạo ra sự kết hợp giữa múa giật, suy giảm nhận thức hoặc mất trí nhớ và các vấn đề về hành vi hoặc tâm thần |