Hunan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hồ Namdanh từ riêngA province of China, located in the middle reaches of the Yangtze River and south of Lake Dongting. Capital: Changsha.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hunan hand syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng da đau tạm thời ở đầu ngón tay do capsaicin trong ớt gây ra |
Họ từ (word family)
cùng gốc HunanVí dụ
- . Henryi 1886 . . , , . .Các mẫu vật làm cơ sở cho mô tả ban đầu về O. Henryi đã được ông A. Henry gửi đến Kew vào năm 1886, người đã lấy được chúng tại Patung ở Hupeh, miền Trung Trung Quốc. Kể từ đó loài này đã được tìm thấy ở các tỉnh lân cận Hồ Nam và Tứ Xuyên.
- " ," " ," , . , .