Dịch

Humphrey's law

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng tập trung vào các chi tiết của một nhiệm vụ, thường được thực hiện mà không cần suy nghĩ, khiến nhiệm vụ trở nên khó khăndanh từkhông đếm được (uncountable)The phenomenon where focusing on details of a task, which are normally done without thought, makes the task difficult.

AI