Dịch

Huayuan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quận của tỉnh Tương Tây, Hồ Nam, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Xiangxi prefecture, Hunan, China.
  2. Thị trấn ở Xiaochang, Xiaogan, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA town in Xiaochang, Xiaogan, Hubei, China.
  3. Ngôi làng ở Tân Thành Tử, huyện Mật Vân, Bắc Kinh, Trung Quốcdanh từ riêngA village in Xinchengzi, Miyun district, Beijing, China.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại花垣Huāyuán
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại花園Huāyuán

Ví dụ

  • 27 30. , Beiping-Hankou .

AI