Huayuan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quận của tỉnh Tương Tây, Hồ Nam, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Xiangxi prefecture, Hunan, China.
- Thị trấn ở Xiaochang, Xiaogan, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA town in Xiaochang, Xiaogan, Hubei, China.
- Ngôi làng ở Tân Thành Tử, huyện Mật Vân, Bắc Kinh, Trung Quốcdanh từ riêngA village in Xinchengzi, Miyun district, Beijing, China.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại花垣Huāyuán
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại花園Huāyuán
Ví dụ
- 27 30. , Beiping-Hankou .