Dịch

Huainan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hoài Namdanh từ riêngA prefecture-level city of Anhui, China.
  2. Công quốc nằm giữa sông Hoài và sông Dương Tử thời nhà Hándanh từ riêngA principality between the Huai and Yangtze rivers during the Han Dynasty.
  3. Khu vực của Trung Quốc nằm giữa sông Hoài và sông Dương Tử nói chungdanh từ riêngThe region of China between the Huai and Yangtze rivers generally.

Họ từ (word family)

cùng gốc Huainan

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Quan Thoại淮南Huáinán“land(s) south of the Huai River”

Ví dụ

  • , , 3.5 , 48 .
  • 1319 揚 ; 23,300 . .

AI