Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Huaibei
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Hoài Bắc
danh từ riêng
A prefecture-level city in northern Anhui, China.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
淮北
Huáiběi
Ví dụ
The
wall
fell
on
the
schoolgirls
as
they
gathered
on
the
sidelines
of
an
outdoor
basketball
game
at
Tongren
Middle
School
in
the
city
of
Huaibei
,
the
Anhui
Administration
of
Work
Safety
said
on
its
official
website
.
AI
1
Hoài Bắc
1
Hoài Bắc
1
Hoài Bắc