Hsinchu
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố ở phía bắc Đài Loan, thành phố lớn thứ sáu ở Đài Loan, phía tây nam Đài Bắcdanh từ riêngA city in northern Taiwan, sixth largest city in Taiwan, southwest of Taipei.
- Tân Trúcdanh từ riêngA county in northern Taiwan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 2, . , , .
- Leofoo , . 1979, 23.
- . ., 24° 50'., .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại新竹Hsin¹-chu²