Dịch

Howes

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dent, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Dent County, Missouri, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Meade, Nam Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Meade County, South Dakota, United States.
  4. Ngôi làng ngay phía tây thị trấn Annan, khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland (OS lưới ref NY1866)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet just west of the town of Annan, Dumfries and Galloway council area, Scotland (OS grid ref NY1866).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HowesDạng gốc (base form)
  2. HowesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Howes Creekdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia
Howes Valleydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Singleton, phía đông New South Wales, Australia

AI