Dịch

Hornsby

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ sinh sống từ Old Norsedanh từ riêngA habitational surname from Old Norse.
  2. Vùng ngoại ô của Sydney, New South Wales, Úcdanh từ riêngA suburb of Sydney, New South Wales, Australia.
  3. Khu vực chính quyền địa phương ở phía bắc Sydney, New South Wales; đầy đủ, Hornsby Shiredanh từ riêngA local government area in north Sydney, New South Wales; in full, Hornsby Shire.
  4. Thị trấn ở Quận Hardeman, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Hardeman County, Tennessee, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HornsbyDạng gốc (base form)
  2. HornsbysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hornsby Heightsdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Hornsby, New South Wales, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôi làng ở giáo xứ Cumwhitton
  1. Ngôi làng ở giáo xứ Cumwhitton, quận Carlisle, Cumbria, Anh (OS lưới ref NY5150)A hamlet in Cumwhitton parish, Carlisle district, Cumbria, England (OS grid ref NY5150).

AI