Horan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ailen [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt]danh từ riêngA surname from Irish [in turn originating as a patronymic].
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HoranDạng gốc (base form)
- HoransSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nance-Horan syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn liên quan đến nhiễm sắc thể X hiếm gặp đặc trưng bởi những bất thường về mắt và răng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng IrelandÓ hUghróin“descendant of Ughrón”