Dịch

Hooper's paradox

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nghịch lý giả tạo dựa trên ảo ảnh quang học, trong đó một hình hình học có diện tích 32 đơn vị được chia thành bốn phần, sau đó được ghép lại thành một hình chữ nhật có diện tích chỉ 30 đơn vị; tuy nhiên, các hình tam giác được chia cắt không hoàn toàn giống với các hình tam giác trong hình chữ nhậtdanh từ riêngA falsidical paradox based on an optical illusion, where a geometric shape with an area of 32 units is dissected into four parts, which are then assembled into a rectangle with an area of only 30 units; however, the triangles of the dissected shape are not quite identical to the triangles in the rectangle.

AI