Dịch

Home Army

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào kháng chiến thống trị của người Ba Lan ở Ba Lan, bị Đức Quốc xã và Liên Xô chiếm đóng, trong Thế chiến thứ haidanh từ riêngthe dominant Polish resistance movement in Poland, occupied by Nazi Germany and the Soviet Union, during World War II.

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Ba LanArmia Krajowa

AI