Holton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Oxfordshire, Oxfordshire (OS lưới ref SP6006)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in South Oxfordshire district, Oxfordshire (OS grid ref SP6006).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST686268)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Somerset, previously in South Somerset district (OS grid ref ST686268).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Đông Suffolk, Suffolk (OS lưới ref TM4077)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in East Suffolk district, Suffolk (OS grid ref TM4077).
- Thị trấn ở hạt Ripley, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Ripley County, Indiana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HoltonDạng gốc (base form)
- HoltonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Holton Heathdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu thương mại, nhà ga và khu bảo tồn thiên nhiên ở giáo xứ Wareham St Martin, Dorset, Anh, trước đây thuộc quận Purbeck (OS lưới ref SY9491) |
| Holton le Claydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận East Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TA2802) |
| Holton le Moordanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Tây Lindsey, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF0897) |
| Holton St Mary | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố, quận lỵ của Quận Jackson, KansasA city, the county seat of Jackson County, Kansas.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhōh“promontory, hill-spur”