Dịch

Hollins

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clay, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Clay County, Alabama, United States.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Roanoke, Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Roanoke County, Virginia, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HollinsDạng gốc (base form)
  2. HollinsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hollinswood and Randlaydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Telford và Wrekin, Shropshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên

AI