Dịch

Holcombe

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngôi làng ở giáo xứ Uplyme, quận Đông Devon, Devon, Anh (OS lưới SY3193)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Uplyme parish, East Devon district, Devon, England (OS grid ref SY3193).
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Dawlish, quận Teignbridge, Devon (OS lưới ref SX9574)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Dawlish parish, Teignbridge district, Devon (OS grid ref SX9574).
  3. Ngôi làng ở Metropolitan Borough of Bury, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD7816)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the Metropolitan Borough of Bury, Greater Manchester, England (OS grid ref SD7816).
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST6749)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Somerset, England, previously in Mendip district (OS grid ref ST6749).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HolcombeDạng gốc (base form)
  2. HolcombesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Holcombe Brookdanh từ riêngVùng ngoại ô phía nam Holcombe, Metropolitan Borough of Bury, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD7714)
Holcombe Burnelldanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Teignbridge, Devon, Anh, bao gồm làng Longdown

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Chippewa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Chippewa, Wisconsin, Hoa KỳA census-designated place in Chippewa County, Wisconsin, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổholh“hollow”

AI