Holbrook
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Amber Valley, Derbyshire (OS lưới ref SK3645)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Amber Valley district, Derbyshire (OS grid ref SK3645).
- Ngôi làng ở giáo xứ Charlton Musgrove, quận Nam Somerset, Somerset (OS lưới ref ST6828)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Charlton Musgrove parish, South Somerset district, Somerset (OS grid ref ST6828).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Babergh, Suffolk (OS lưới ref TM1636)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Babergh district, Suffolk (OS grid ref TM1636).
- Thành phố, quận lỵ của Quận Navajo, Arizonadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Navajo County, Arizona.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HolbrookDạng gốc (base form)
- HolbrooksSố nhiều (plural)
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Oneida
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Oneida, IdahoAn unincorporated community in Oneida County, Idaho.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhol“hole; hollow, sunken”