Hocking
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Con sông, sông Hocking ở Ohio, Hoa Kỳ, một nhánh của sông Ohiodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river, the Hocking River in Ohio, United States, a tributary of the Ohio River.
- Thị trấn ở Quận Fairfield, Ohiodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Fairfield County, Ohio.
- Vùng ngoại ô của Perth ở Thành phố Wanneroo, Tây Úc, được đặt theo tên của chủ đất Herbert Hockingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Perth in the City of Wanneroo, Western Australia, named after landowner Herbert Hocking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HockingDạng gốc (base form)
- HockingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hocking Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Logan |