Hitachi
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tập đoàn Nhật Bảndanh từ riênga Japanese company and brand name.
- Thành phố ở tỉnh Ibarakidanh từ riêngHitachi, a city in Ibaraki prefecture
- Tỉnh cũ ở Nhật Bảndanh từ riêngHitachi Province, a former region in Japan
- Dụng cụ rung tình dụcdanh từA Hitachi Magic Wand or similar magic wand vibrator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HitachiDạng gốc (base form)
- HitachisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật日立ひたち, Hitachi
Họ từ (word family)
cùng gốc HitachiVí dụ
- .Ngay cả khi tôi đã làm hỏng ba cái Hitachi và cả tá hộp khăn giấy vì anh ta.
- .Bạn biết thời thế đã thay đổi khi các đối thủ như Hitachi và NEC hợp tác với nhau.
- , , , Iris's .Trước Stanley, các trò chơi tình dục của Reese chỉ mới chạm ngưỡng chiếm hữu, và khi ở một mình với chiếc Hitachi, những hình ảnh từ các câu chuyện của Iris cứ xuất hiện trong tưởng tượng của cô.