Dịch

Hildebrandism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tinh thần và chính sách của Hildebrand (Giáo hoàng Gregory VII, 1073-85); sự khẳng định không khoan nhượng về quyền lực của nhà thờ, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The spirit and policy of Hildebrand (Pope Gregory VII, 1073-85); unbending assertion of the power of the church, etc.

Nguồn gốc (etymology)

AI