Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Hibs
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Câu lạc bộ bóng đá Hibernian, một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Edinburgh, Scotland
danh từ riêng
Hibernian Football Club, a football club based in Edinburgh, Scotland.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Hibs
Hibs
hman
Một họ từ tiếng Đức
danh từ riêng
hibs
chite
Khoáng chất hình lục giác đẳng cự có chứa nhôm, canxi, hydro, oxy và silicon
danh từ
Ví dụ
Garry
O'Connor
stabbed
Hibs
into
a
third-minute
lead
from
close
range
and
the
Edinburgh
side
deservedly
went
into
the
break
with
their
lead
intact
.
AI
1
Câu lạc bộ bóng đá Hibernian
1
Câu lạc bộ bóng đá Hibernian
1
Câu lạc bộ bóng đá Hibernian