Dịch

Hexateuch

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sáu cuốn sách đầu tiên của Cựu Ước trong Kinh Thánh, tương ứng với sáu cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh tiếng Do Tháidanh từ riêngThe first six books of the Old Testament in the Bible, corresponding to the first six books of the Hebrew Bible.

Họ từ (word family)

cùng gốc Hexateuch

AI