Dịch

Herndon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳ. Tên cũ: Sycamoredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Fresno County, California, United States. Former name: Sycamore.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jenkins, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Jenkins County, Georgia, United States.
  4. Thành phố ở Quận Rawlins, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Rawlins County, Kansas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HerndonDạng gốc (base form)
  2. HerndonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Allan-Herndon-Dudley syndromedanh từChứng rối loạn phát triển trí não hiếm gặp, hầu như chỉ xảy ra ở nam giới, gây chậm phát triển trí tuệ từ mức độ trung bình đến nặng và các vấn đề về vận động

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Christian
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Christian, Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Christian County, Kentucky, United States.

AI