Herndon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳ. Tên cũ: Sycamoredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Fresno County, California, United States. Former name: Sycamore.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Jenkins, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Jenkins County, Georgia, United States.
- Thành phố ở Quận Rawlins, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Rawlins County, Kansas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HerndonDạng gốc (base form)
- HerndonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Allan-Herndon-Dudley syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn phát triển trí não hiếm gặp, hầu như chỉ xảy ra ở nam giới, gây chậm phát triển trí tuệ từ mức độ trung bình đến nặng và các vấn đề về vận động |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Christian
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Christian, Kentucky, Hoa KỳAn unincorporated community in Christian County, Kentucky, United States.