Hebron
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Thành phố ở Bờ Tây, Palestine; thánh trong cả Do Thái giáo và Hồi giáodanh từ riêngA city in the West Bank, Palestine; holy in both Judaism and Islam.
- Khu định cư cũ ở Californiadanh từ riêngA former settlement in California.
- Thị trấn ở quận Tolland, Connecticutdanh từ riêngA town in Tolland County, Connecticut.
- Thị trấn ở thị trấn Boone, quận Porter, Indiana; được đặt tên theo một nhà thờ Trưởng lão Cải cách Liên kết địa phương, chính nó được đặt tên theo thành phố ở Palestinedanh từ riêngA town in Boone Township, Porter County, Indiana; named for a local Associate Reformed Presbyterian church, itself named for the city in Palestine.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Hebrondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Siskiyou, California, Hoa Kỳ |
30 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 30
Cộng đồng chưa hợp nhất tại Thị trấn Grand River
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại Thị trấn Grand River, Quận Adair, Iowa; được đặt tên theo thành phố ở PalestineAn unincorporated community in Grand River Township, Adair County, Iowa; named for the city in Palestine.
Ví dụ
- 29 1994.
- Ziri .
- Ziri .
Họ từ (word family)
cùng gốc HebronNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhHebron#Latin
- từ tiếng Do Thái cổחֶבְרוֹןḤeḇrōn
- từ tiếng Hy Lạp cổΧεβρώνKhebrṓn