Dịch

Hebrides

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Các hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía tây của Scotland, được chia thành Inner Hebrides và Outer Hebridesdanh từ riêngThe islands off the west coast of Scotland, divided into the Inner Hebrides and the Outer Hebrides.
  2. Vùng biển tập trung vào những hòn đảo nàydanh từ riêngA sea area that is centred on these islands.

Cụm từ (phrase)

New Hebridesdanh từ riêngNhóm đảo ở Thái Bình Dương, hiện nay hình thành nên bang Vanuatu
Inner Hebridesdanh từ riêngQuần đảo Hebrides dọc theo bờ biển phía tây của Scotland, được ngăn cách với Outer Hebrides bởi Little Minch
Outer Hebridesdanh từ riêngQuần đảo thuộc quần đảo Hebrides ở Scotland, được tách khỏi Inner Hebrides bởi Little Minch
Greater Hebridesdanh từ riêngNói chung, các hòn đảo ngoài khơi bờ biển phía tây của Scotland, được chia thành Inner Hebrides và Outer Hebrides
Sea of the Hebridesdanh từ riêngVùng biển ngoại vi của Đại Tây Dương giữa Inner Hebrides và Outer Hebrides, ngoài khơi bờ biển phía tây Scotland

Họ từ (word family)

cùng gốc Hebrides

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhHebudes

Ví dụ

  • .

AI