Hebrews
B2danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thư Hê-bơ-rơdanh từ riêngThe nineteenth book of the New Testament of the Bible, the epistle to the Hebrews.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " , ." ". .""Sau khi họ bị phân tán, không ai biết điều gì đã xảy ra với người Hê-bơ-rơ." "Xin chào. Ở ngay đây này."
- .Ngày xửa ngày xưa ở vùng đất Ai Cập từng có một giống người da trắng sống làm nô lệ cho người Ai Cập gọi là người Hê-bơ-rơ.
- .Người Do Thái cũng được gọi là người Hê-bơ-rơ và người Israel.