Dịch

Hayes

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Một họ sinh sống trong tiếng Anh từ tiếng Anh cổ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English habitational surname from Old English.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Một trong nhiều địa điểm khác nhau; những nơi ngoài nước Anh được đặt tên theo những người mang họ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a number of places; those outside Britain named for persons with the surname.
  4. Thị trấn thuộc quận Hillingdon, Greater London (tham chiếu lưới OS TQ1080).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the borough of Hillingdon, Greater London (OS grid ref TQ1080).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HayesDạng gốc (base form)
  2. HayesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hayes Gapdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia
Ashton Hayesdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự cũ, kể từ năm 2015 tại giáo xứ Ashton Hayes và Horton-cum-Peel, Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh, được đổi tên từ Ashton vào khoảng năm 2004 (OS lưới ref SJ5069)
Hayes Centerdanh từ riêngNgôi làng, quận lỵ của Quận Hayes, Nebraska, Hoa Kỳ
Hayes Countydanh từ riêngMột trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm Hayes
Hayes Valleydanh từ riêngKhu phố ở San Francisco, California, Hoa Kỳ
Presidente Hayesdanh từ riêngTỉnh của Paraguay

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Vùng ngoại ô thuộc quận Bromley
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô thuộc quận Bromley, Greater London (tọa độ lưới OS TQ4066).A suburb in the borough of Bromley, Greater London (OS grid ref TQ4066).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổhæs“brushwood”
  2. từ tiếng Anh trung đạihay“enclosure”

Ví dụ

  • .
  • .
  • 1822.

AI