Dịch

Hawley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngôi làng ở giáo xứ Blackwater và Hawley, quận Hart, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU8559)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Blackwater and Hawley parish, Hart district, Hampshire, England (OS grid ref SU8559).
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Sutton-at-Hone và Hawley, quận Dartford, Kent, Anh (OS lưới ref TQ5471)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Sutton-at-Hone and Hawley parish, Dartford district, Kent, England (OS grid ref TQ5471).
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Blaine, Idaho, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Blaine County, Idaho, United States.
  4. Thị trấn ở Quận Franklin, Massachusetts, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Franklin County, Massachusetts, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HawleyDạng gốc (base form)
  2. HawleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hawley Beachdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Latrobe, phía bắc Tasmania, Australia
Blackwater and Hawleydanh từ riêngGiáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Hart, Hampshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên
Sutton-at-Hone and Hawleydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Dartford, Kent, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở Quận Clay
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Clay, Minnesota, Hoa KỳA town in Clay County, Minnesota, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổheall“hall, dwelling, house”

Ví dụ

  • , Shuttle’s , .

AI