Hawking energy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thước đo độ bẻ cong của các tia sáng đi vào và đi ra vuông góc với một hình cầu 2 bao quanh một vùng không gian có khối lượng cần xác địnhdanh từA measure of the bending of ingoing and outgoing rays of light that are orthogonal to a 2-sphere surrounding a region of space whose mass is to be defined.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Hawking energyDạng gốc (base form)
- Hawking energiesSố nhiều (plural)