Dịch

Hawking energy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thước đo độ bẻ cong của các tia sáng đi vào và đi ra vuông góc với một hình cầu 2 bao quanh một vùng không gian có khối lượng cần xác địnhdanh từA measure of the bending of ingoing and outgoing rays of light that are orthogonal to a 2-sphere surrounding a region of space whose mass is to be defined.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Hawking energyDạng gốc (base form)
  2. Hawking energiesSố nhiều (plural)

AI