Dịch

Hatan Torah

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đọc bí danh cuối cùng của Kinh Torah trên Simchat Torahdanh từThe person who reads the final aliyah of the Torah on Simchat Torah.

Ví dụ

  • (" ") (Deut. 33:27-29, 34:1-12)

AI