Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Hatan Torah
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đọc bí danh cuối cùng của Kinh Torah trên Simchat Torah
danh từ
The person who reads the final aliyah of the Torah on Simchat Torah.
Ví dụ
A
poetic
passage
recited
in
the
Ashkenazic
tradition
summoning
the
Hatan
Torah
("
Bridegroom
of
the
Torah
")
to
the
concluding
portion
of
the
Torah
(
Deut
.
33:27-29, 34:1-12)
AI
1
Người đọc bí danh cuối cùng của Kinh Torah trên Simchat Torah
1
Người đọc bí danh cuối cùng của Kinh Torah trên Simchat Torah
1
Người đọc bí danh cuối cùng của Kinh Torah trên Simchat Torah