Harlan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA surname from Old English.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họ hoặc tên địa danhdanh từ riêngA male given name transferred from the surname or place name.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Allen, Indianadanh từ riêngA census-designated place in Allen County, Indiana.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Shelby, Iowadanh từ riêngA city, the county seat of Shelby County, Iowa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harlan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Harlan. Được đặt theo tên của Silas Harlan |
| Harlan's hawkdanh từ | danh từ | Buteo jamaicensis harlani, một phân loài của diều hâu đuôi đỏ |
| Harlan's ground slothdanh từ | danh từ | Các loài đã tuyệt chủng, †Paramylodon harlani của loài lười đất, từ kỷ Pleistocene Bắc Mỹ |
| Harlan's red-tailed hawkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Harlan's hawk |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Smith
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Smith, KansasAn unincorporated community in Smith County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc HarlanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhar“grey”