Harker
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở giáo xứ Rockcliffe, khu vực hội đồng Cumberland, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận City of Carlisle (OS lưới ref NY3960)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Rockcliffe parish, Cumberland council area, Cumbria, England, previously in City of Carlisle district (OS grid ref NY3960).
- Cộng đồng chưa hợp nhất trước đây ở Quận Collier, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former unincorporated community in Collier County, Florida, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HarkerDạng gốc (base form)
- HarkersSố nhiều (plural)