Harford
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ở quận Cortland, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Cortland County, New York, United States.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Susquehanna, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and unincorporated community therein, in Susquehanna County, Pennsylvania, United States.
- Cộng đồng nông thôn ở khu vực hội đồng Latrobe, phía bắc Tasmania, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural community of Latrobe council area, northern Tasmania, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HarfordDạng gốc (base form)
- HarfordsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harford Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bel Air |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở giáo xứ Landkey
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở giáo xứ Landkey, quận Bắc Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SS6031)A hamlet in Landkey parish, North Devon district, Devon, England (OS grid ref SS6031).