Dịch

Hanford

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ xứ Wales (phổ biến nhất ở Anh và Hoa Kỳ)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Welsh surname (the most common in England and the United States).
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Kings, ở miền trung California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Kings County, in central California, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cerro Gordo, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Cerro Gordo County, Iowa.
  4. Cộng đồng nông nghiệp nhỏ trước đây nằm ở Quận Benton, Washington, đã bị giảm dân số vào năm 1943 để nhường chỗ cho cơ sở sản xuất hạt nhân được gọi là Địa điểm Hanforddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former small agricultural community located in Benton County, Washington, which was depopulated in 1943 in order to make room for the nuclear production facility known as the Hanford Site.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HanfordDạng gốc (base form)
  2. HanfordsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Dorset
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Dorset, Anh, trước đây thuộc quận North Dorset (OS lưới ref ST8411)A village and civil parish in Dorset, England, previously in North Dorset district (OS grid ref ST8411).

AI